隻手擎天
chích thủ kình thiên
Hán Việt: chích thủ kình thiên · Pinyin: zhī shǒu qíng dān
Tổng quan
ột tay chống trời, chỉ người ra tay cứu nước trong lúc gian nguy. chích thủ kình thiên chích thủ kình thiên ☆Một tay chống trời, chỉ người ra tay cứu nước trong lúc gian nguy.
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擎:举。一只手便可把天举起。形容本领很大。