只读内存

chỉ độc nội tồn

Hán Việt: chỉ độc nội tồn

Tổng quan

cừu đực (chưa thiến), (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn, (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động, sức nện của búa đóng cọc, pittông (của bơm đẩy), (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim), (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương, nện (đất...), đóng cọc, nạp (súng) đầy đạn, nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào, (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn, đụng, đâm vào, câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục, (xem) throat

Cấu tạo: 只 (chỉ) + 讀 (độc) + 內 (nội) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ nhớ chỉ đọc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi RAM

Từ liên quan

Gần nghĩa

内存储器 · 只读光盘 · 只读存储器 · 內存儲器 · 内存保护 · 内存分配 · 内存地址 · 内存大小