只身
chích thân
Hán Việt: chích thân · Pinyin: zhī shēn
Tổng quan
Hán Việt: 隻 THÂN một mình; lẻ loi; hiu quạnh. 隻身獨往 đi một mình; ra đi lẻ loi một mình 隻身在外 một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài
1.独自一人。
單身、獨自一人。《初刻拍案驚奇》卷一:「家業消亡,剩得隻身。」《野叟曝言》第一一一回:「素臣隻身一人,尚不可當; 何況添了生力勇士,無數民兵!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 隻身 hīshēn adv. alone; by oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單身、獨自一人。《初刻拍案驚奇》卷一:「家業消亡,剩得隻身。」《野叟曝言》第一一一回:「素臣隻身一人,尚不可當; 何況添了生力勇士,無數民兵!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自一人。
Eng
- Cihui alone; by oneself
Đức
- Handedict allein mit bloßem Körper, allein ohne fremde Hilfe
other
- Nguồn khác Một mình lẻ loi