隻身
chích thân
Hán Việt: chích thân · Pinyin: zhī shēn
Tổng quan
một mình | tự thân
Nghĩa
Việt
- Cihui một mình | tự thân
- Cihui chích thân chích thân ☆Một mình lẻ loi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單身、獨自一人。《初刻拍案驚奇》卷一:「家業消亡,剩得隻身。」《野叟曝言》第一一一回:「素臣隻身一人,尚不可當;何況添了生力勇士,無數民兵!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自一人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自一人。
Eng
- CC-CEDICT alone; by oneself
- Cihui alone; by oneself