叫嚷
khiếu nhượng
Hán Việt: khiếu nhượng · Pinyin: jiào rǎng
Tổng quan
kêu la
喊叫。
高聲喊叫、喧鬧。《金瓶梅詞話》第二○回:「桂姐道:『呸!好不好,就有媽哩!不妨事。隨他發作怎的叫嚷,你休要出來!』」《紅樓夢》第二○回:「忽聽他房中嚷起來,大家側耳聽了一聽,林黛玉先笑道:『這是你媽媽和襲人叫嚷呢。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu ca bất bình
- Tần suất từ song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...), (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ, nói sảng, mê sảng (người bệnh), nói say sưa; nói như điên như dại, nổi giận, nổi điên, nổi xung, nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió); kêu la; kêu la , kêu ca bất bình; khiếu nhượng: kêu la
- Biên soạn 叫嚷 iàorǎng v. shout; howl; clamor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高聲喊叫、喧鬧。《金瓶梅詞話》第二○回:「桂姐道:『呸!好不好,就有媽哩!不妨事。隨他發作怎的叫嚷,你休要出來!』」《紅樓夢》第二○回:「忽聽他房中嚷起來,大家側耳聽了一聽,林黛玉先笑道:『這是你媽媽和襲人叫嚷呢。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喊叫。
- Kaggle Zh-Vi clamor
Eng
- Cihui to shout; to bellow one's grievances
- Tần suất từ 叫嚷 iàorǎng v. shout; howl; clamor
Đức
- Handedict schreien