叫囂

jiào xiāo khiếu hiêu

Hán Việt: khiếu hiêu · Pinyin: jiào xiāo

Tổng quan

la ó

Cấu tạo: (khiếu) + (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la ó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大聲喊叫、吵嚷。唐.柳宗元〈捕蛇者說〉:「悍吏之來吾鄉,叫囂乎東西,隳突乎南北,譁然而駭者,雖雞狗不得寧焉。」 2.口出狂言。如:「對方一再叫囂,揚言這次球賽要奪得冠軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声叫喊吵闹:疯狂~。

Eng

  • CC-CEDICT to hoot
  • Cihui to hoot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫喊 · 叫嚷 · 吵闹 · 呼噪