叫苦不迭

jiào kǔ bù dié khiếu khổ bất điệt

Hán Việt: khiếu khổ bất điệt · Pinyin: jiào kǔ bù dié

Tổng quan

phàn nàn không ngớt (thành ngữ) | kêu ca mãi mãi | oán trách không ngừng

Cấu tạo: (khiếu) + (khổ) + (bất) + (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàn nàn không ngớt (thành ngữ) | kêu ca mãi mãi | oán trách không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不斷的訴說苦處。《水滸傳》第六○回:「正走之間,忽然地雷大振一聲,兩個在陣叫苦不迭,一齊搨了雙腳,翻筋斗攧下陷馬坑裡去。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「只見靠壁一個蓬頭孩子,曲著身子,睡得好不自在。夫人暗暗叫苦不迭!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不迭:不停止。形容连声叫苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 不迭不停止。形容连声叫苦。

Eng

  • CC-CEDICT to complain without stopping (idiom); to bitch endlessly|incessant grievances
  • Cihui 叫苦不迭 iàokǔbùdié f.e. be full of complaints