叫苦連天

jiào kǔ lián tiān khiếu khổ liên thiên

Hán Việt: khiếu khổ liên thiên · Pinyin: jiào kǔ lián tiān

Tổng quan

phàn nàn không ngừng (thành ngữ) | kêu ca liên tục | phàn nàn mãi không dứt

Cấu tạo: (khiếu) + (khổ) + (liên) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàn nàn không ngừng (thành ngữ) | kêu ca liên tục | phàn nàn mãi không dứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不斷的叫苦,表示痛苦到了極點。《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「趙再理聽說,叫苦連天:『罷!罷!死去陰司告狀理會!』。」《文明小史》第三一回:「伯集把帳一一的七折八扣算了,不管那些人叫苦連天,怨聲載道。」

Eng

  • CC-CEDICT to whine on for days (idiom)|to endlessly grumble complaints|incessant whining
  • Cihui 叫苦連天 iàokǔliántiān f.e. be full of complaints | Gōngkè tài duō, xuéshengmen ∼. The students are grumbling about having too much homework.