召集人数

triệu tập nhân sổ

Hán Việt: triệu tập nhân sổ

Tổng quan

(quân sự) lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ, (quân sự) số người nhập ngũ trong một đợt, sự hẹn hò với gái điếm

Cấu tạo: 召 (triệu) + 集 (tập) + 人 (nhân) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 số lượng triệu tập

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi call-up

Từ liên quan

Gần nghĩa

人數不限 · 召集人 · 召集令 · 召集员 · 人数众多 · 召集会议 · 召集起来 · 召集者