召集人數

triệu tập nhân sổ

Hán Việt: triệu tập nhân sổ

Tổng quan

(quân sự) lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ, (quân sự) số người nhập ngũ trong một đợt, sự hẹn hò với gái điếm

Cấu tạo: (triệu) + (tập) + (nhân) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ, (quân sự) số người nhập ngũ trong một đợt, sự hẹn hò với gái điếm