可乘之隙

kě chéng zhī xì khả thừa chi khích

Hán Việt: khả thừa chi khích · Pinyin: kě chéng zhī xì

Tổng quan

Cấu tạo: (khả) + (thừa) + (chi) + (khích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以利用的漏洞、弱點、機會。《三國演義》第一四回:「小沛原非久居之地,今徐州既有可乘之隙,失此不取,悔之晚矣。」也作「可乘之機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隙:空子,机会。可以被对方利用的弱点、空隙。
  • Tân Hoa Tự Điển 隙空子,机会。可以被对方利用的弱点、空隙。

Eng

  • Cihui 可乘之隙 ěchéngzhīxì n. openings to exploit