可信賴性
khả tín lại tính
Hán Việt: khả tín lại tính · Pinyin: kě xìn lài xìng
Tổng quan
sự đáng tin cậy, sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đáng tin cậy, sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ)