可信賴的

khả tín lại đích

Hán Việt: khả tín lại đích

Tổng quan

có thể đếm được, có thể tính được có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền đáng tin cậy (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy, (từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy

Cấu tạo: (khả) + (tín) + (lại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đếm được, có thể tính được có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người), chính phủ không chuyên quyền đáng tin cậy (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy, (từ cổ,n…