可分解的

khả phân giải đích

Hán Việt: khả phân giải đích

Tổng quan

(vật lý); (hoá học) có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, có thể phân huỷ được, có thể thối nát được, có thể mục rữa được hoà tan được, có thể làm rã ra có thể rã ra, có thể tan rã, có thể phân huỷ, có thể hoà tan; có thể tan ra, có thể giải tán; có thể giải thể, có thể huỷ bỏ, có thể tan biến có thể phân giải, có thể giải quyết (vấn đề) có thể giải quyết được, có thể t…

Cấu tạo: (khả) + (phân) + (giải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý); (hoá học) có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, có thể phân huỷ được, có thể thối nát được, có thể mục rữa được hoà tan được, có thể làm rã ra có thể rã ra, có thể tan rã, có thể phân huỷ, có thể hoà tan; có thể tan ra, có thể giải tán; có th…