可和解的

khả hòa giải đích

Hán Việt: khả hòa giải đích

Tổng quan

có thể hoà giải, có thể giảng hoà được, nhất trí, không mâu thuẫn

Cấu tạo: (khả) + (hòa) + (giải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể hoà giải, có thể giảng hoà được, nhất trí, không mâu thuẫn