可壓縮性
khả áp súc tính
Hán Việt: khả áp súc tính · Pinyin: kě yā suō xìng
Tổng quan
tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng), tính có thể cô đọng lại (lời, văn...)
Nghĩa
Việt
- Cihui tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng), tính có thể cô đọng lại (lời, văn...)