可扣押的

khả khấu áp đích

Hán Việt: khả khấu áp đích

Tổng quan

(pháp lý) có thể tịch thu, có thể tịch biên

Cấu tạo: (khả) + (khấu) + (áp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) có thể tịch thu, có thể tịch biên