可承認的

khả thừa nhận đích

Hán Việt: khả thừa nhận đích

Tổng quan

có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra có lý do, có lý do xác đáng, đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)

Cấu tạo: (khả) + (thừa) + (nhận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra có lý do, có lý do xác đáng, đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)