可折扣的

khả chiết khấu đích

Hán Việt: khả chiết khấu đích

Tổng quan

có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định), có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt, đáng trừ hao (câu chuyện), có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ

Cấu tạo: (khả) + (chiết) + (khấu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định), có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt, đáng trừ hao (câu chuyện), c…