可排除的
khả bài trừ đích
Hán Việt: khả bài trừ đích
Tổng quan
có thể loại ra, có thể loại trừ, (sinh vật học) có thể bài tiết ra, (toán học) có thể khử, có thể rút ra (yếu tố...) (Econ) Có thể loại trừ.+ Xem EXCLUSSION PRINCIPLE.
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể loại ra, có thể loại trừ, (sinh vật học) có thể bài tiết ra, (toán học) có thể khử, có thể rút ra (yếu tố...) (Econ) Có thể loại trừ.+ Xem EXCLUSSION PRINCIPLE.