可控制的

khả khống chế đích

Hán Việt: khả khống chế đích

Tổng quan

có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ, dễ vận dụng, dễ điều khiển, có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục) có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý, có thể kiềm chế, có thể chi phối

Cấu tạo: (khả) + (khống) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ, dễ vận dụng, dễ điều khiển, có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục) có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý, có thể kiềm chế, có thể chi…