可撤消的

khả triệt tiêu đích

Hán Việt: khả triệt tiêu đích

Tổng quan

phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải), (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được, có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)

Cấu tạo: (khả) + (triệt) + (tiêu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải), (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được, có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)