可操作的

khả thao tác đích

Hán Việt: khả thao tác đích

Tổng quan

có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền) có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được, (y học) có thể mổ được có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện, dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển, dễ khai thác, dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)

Cấu tạo: (khả) + (thao) + (tác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền) có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được, (y học) có thể mổ được có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện, dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển, dễ khai thác, dễ bị ảnh…