可收回的

khả thu hồi đích

Hán Việt: khả thu hồi đích

Tổng quan

có thể cải tạo, có thể giác ngộ, (nông nghiệp) có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy) có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại, có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...), có thể cứu chữa

Cấu tạo: (khả) + (thu) + (hồi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể cải tạo, có thể giác ngộ, (nông nghiệp) có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy) có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại, có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...), có thể cứu chữa