可改正的
khả cải chánh đích
Hán Việt: khả cải chánh đích
Tổng quan
có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người) có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được, có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế) có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ, có thể sửa đổi, có thể triệt bỏ; có thể chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người) có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được, có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế) có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ, có thể sửa đổi, có thể triệt bỏ; có thể chữa