可改變的

khả cải biến đích

Hán Việt: khả cải biến đích

Tổng quan

dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ mui được

Cấu tạo: (khả) + (cải) + (biến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ mui được