可有可無

kě yǒu kě wú khả hữu khả vô

Hán Việt: khả hữu khả vô · Pinyin: kě yǒu kě wú

Tổng quan

không cần thiết | không quan trọng

Cấu tạo: (khả) + (hữu) + (khả) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần thiết | không quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以有也可以沒有。比喻有或沒有都無關緊要。如:「這段文字就通篇意旨而言,可有可無,不如刪去,使文氣更為順暢。」《紅樓夢》第二○回:「他便料定原來天生人為萬物之靈,凡山川日月之精秀,只鍾於女兒,鬚眉男子不過是些渣滓濁沫而已。因有這個獃念在心,把一切男子都看成混沌濁物,可有可無。」

Eng

  • CC-CEDICT not essential|dispensable
  • Cihui 可有可無 ěyǒukěwú f.e. not essential

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无关紧要