無關緊要
vô quan khẩn yếu
Hán Việt: vô quan khẩn yếu · Pinyin: wú guān jǐn yào
Tổng quan
không quan trọng | không đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan trọng | không đáng kể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧要:急切的,重要的。不重要,不会影响大局。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关系不大,不重要。
- Tân Hoa Tự Điển 紧要急切的,重要的。不重要,不会影响大局。
Eng
- CC-CEDICT indifferent|insignificant
- Cihui 無關緊要 úguānjǐnyào f.e. of no importance; immaterial