无关紧要

wú guān jǐn yàovô quan khẩn yếu

Hán Việt: vô quan khẩn yếu · Pinyin: wú guān jǐn yào

Tổng quan

không quan trọng , không đáng kể

新华 · Tân Hoa Đại lục

紧要:急切的,重要的。不重要,不会影响大局。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不重要。《鏡花緣》第一七回:「字音一道,凡讀書人不可忽略的。大賢學問淵博,故視為無關緊要。我們後學,卻是不可少的。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 關 (quan) + 緊 (khẩn) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan trọng
  • Cihui không đáng kể
  • Biên soạn of no importance; immaterial

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.关系不大,不重要。
  • Kaggle Zh-Vi make no difference

Eng

  • Cihui 無關緊要 úguānjǐnyào f.e. of no importance; immaterial

Đức

  • Handedict unerheblich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可有可无