可測量的

khả trắc lượng đích

Hán Việt: khả trắc lượng đích

Tổng quan

có thể đo, đong được, có thể đánh giá được, có thể định cở được, có thể hiệu chuẩn được đo được, lường được, vừa phải, phải chăng, sắp thành công đo lường được, (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp

Cấu tạo: (khả) + (trắc) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đo, đong được, có thể đánh giá được, có thể định cở được, có thể hiệu chuẩn được đo được, lường được, vừa phải, phải chăng, sắp thành công đo lường được, (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp