可消首的

khả tiêu thủ đích

Hán Việt: khả tiêu thủ đích

Tổng quan

có thể tiêu được (tiền...), có thể dùng hết được, (quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi

Cấu tạo: (khả) + (tiêu) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể tiêu được (tiền...), có thể dùng hết được, (quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi