可發行的

khả phát hành đích

Hán Việt: khả phát hành đích

Tổng quan

có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...), (pháp lý) có thể tranh câi, có thể phản đối

Cấu tạo: (khả) + (phát) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...), (pháp lý) có thể tranh câi, có thể phản đối