可矯正的

khả kiểu chánh đích

Hán Việt: khả kiểu chánh đích

Tổng quan

có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được, (vật lý) có thể chỉnh lưu, (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất, (rađiô) có thể tách sóng, (toán học) cầu trường được có thể chữa được, có thể điều trị, có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được, có thể đền bù lại được

Cấu tạo: (khả) + (kiểu) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được, (vật lý) có thể chỉnh lưu, (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất, (rađiô) có thể tách sóng, (toán học) cầu trường được có thể chữa được, có thể điều trị, có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được, có thể đền bù lại được