可管理的

khả quản lí đích

Hán Việt: khả quản lí đích

Tổng quan

có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ, dễ vận dụng, dễ điều khiển, có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)

Cấu tạo: (khả) + (quản) + (lí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ, dễ vận dụng, dễ điều khiển, có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)