可能

kě néng khả năng

Hán Việt: khả năng · Pinyin: kě néng

Tổng quan

có thể (xảy ra) | có khả năng | có xác suất | khả năng | xác suất | có lẽ | có thể | LT:個|个 ái sức có thể làm được việc — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là Có thể. khả năng khả năng ☆Cái sức có thể làm được việc — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là Có thể.

Cấu tạo: (khả) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể (xảy ra) | có khả năng | có xác suất | khả năng | xác suất | có lẽ | có thể | LT:個|个 ái sức có thể làm được việc — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là Có thể. khả năng khả năng ☆Cái sức có thể làm được việc — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là Có thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示可以實現。《禮記.祭義》:「養可能也,敬為難。」唐.孔穎達.正義:「供養父母可能為也,但尊敬父母是為難也。」 2.或許、也許。唐.李商隱〈井絡〉詩:「堪歎故君成杜宇,可能先主是真龍。」 3.怎能、難道。唐.許渾〈晚自朝臺津至韋隱居郊園〉詩:「西下磻溪猶萬里,可能垂白待文王?」 4.能否。《儒林外史》第四一回:「而今只怕他不能忘情,還要追蹤而來。夫人可能救我?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以实现的;能成为事实的:~性|团结一切~团结的力量|提前完成任务是完全~的;能成为事实的属性:可能性:根据需要和~安排工作|事情的发展不外有两种~;助动词。表示估计,不很确定:他~开会去了。

Eng

  • CC-CEDICT might (happen)|possible|probable|possibility|probability|maybe|perhaps|CL:個|个[ge4]
  • Cihui might (happen); possible; probable; possibility; probability; maybe; perhaps; CL:個|个

ja

  • JMdict possible|potential|practicable|feasible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

也许 · 或许 · 能够