能够

néng gòunăng cú

Hán Việt: năng cú · Pinyin: néng gòu

Tổng quan

có thể; có khả năng. con người có thể sáng tạo ra công cụ. 他能夠獨立工作了. anh ấy có thể làm việc độc lập.; có điều kiện; có khả năng. ở hạ lưu có thể chạy tàu thuỷ. 明天的晚會,家屬也能夠參加. tối ngày mai, họ hàng cũng có thể tham dự buổi dạ hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

①表示具有某种能力或可能我相信我能够践约, 学习能够使人长智慧。②表示许可预定下个星期一举行的晚会,家属也能够参加。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可能、可以。《文明小史》第三八回:「能夠敷衍著,不就做他們的領土,已是萬分之幸了,還好合他們講理嗎?」也作「能得」、「能勾」、「能彀」、「能以」。

Cấu tạo: 能 (năng) + 夠 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khả năng
  • Cihui có thể
  • Biên soạn This house can accomodate four people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可能、可以。《文明小史》第三八回:「能夠敷衍著,不就做他們的領土,已是萬分之幸了,還好合他們講理嗎?」也作「能得」、「能勾」、「能彀」、「能以」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①表示具有某种能力或可能我相信我能够践约, 学习能够使人长智慧。②表示许可预定下个星期一举行的晚会,家属也能够参加。

Eng

  • Cihui to be capable of; to be able to; can

Đức

  • Handedict können

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可以 · 可能

Từ trái nghĩa

不能