可調整的
khả điều chỉnh đích
Hán Việt: khả điều chỉnh đích
Tổng quan
có thể điều chỉnh được, có thể làm cho thích hợp, có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) sự trượt, dễ trượt
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể điều chỉnh được, có thể làm cho thích hợp, có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...) sự trượt, dễ trượt