可計量的

khả kế lượng đích

Hán Việt: khả kế lượng đích

Tổng quan

có thể đo, đong được, có thể đánh giá được, có thể định cở được, có thể hiệu chuẩn được

Cấu tạo: (khả) + (kế) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đo, đong được, có thể đánh giá được, có thể định cở được, có thể hiệu chuẩn được