可認識的

khả nhận thức đích

Hán Việt: khả nhận thức đích

Tổng quan

(triết học) có thể nhận thức được, (pháp lý) thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra

Cấu tạo: (khả) + (nhận) + (thức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triết học) có thể nhận thức được, (pháp lý) thuộc phạm vi toà án, thuộc thẩm quyền toà án có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra