可轉移的

khả chuyển di đích

Hán Việt: khả chuyển di đích

Tổng quan

có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được, nhượng được, có thể nhường được, có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại, chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu), lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên) có thể dịch được

Cấu tạo: (khả) + (chuyển) + (di) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được, nhượng được, có thể nhường được, có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại, chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu), lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện…