可轉讓性

kě zhuǎn ràng xìng khả chuyển nhượng tính

Hán Việt: khả chuyển nhượng tính · Pinyin: kě zhuǎn ràng xìng

Tổng quan

xem assign tính có thể thương lượng được, tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền, tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...)

Cấu tạo: (khả) + (chuyển) + (nhượng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem assign tính có thể thương lượng được, tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền, tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...)