可通融的

khả thông dung đích

Hán Việt: khả thông dung đích

Tổng quan

co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo, nhún nhảy (bước đi...), bồng bột, bốc đồng, lương tâm để tự tha thứ, dây chun, dây cao su dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ

Cấu tạo: 可 (khả) + 通 (thông) + 融 (dung) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 linh hoạt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi elastic

Từ liên quan

Gần nghĩa

可通船的 · 可通行的 · 可通的 · 可通约 · 可通船 · 可通融 · 可通行 · 可通过