可通融的

khả thông dung đích

Hán Việt: khả thông dung đích

Tổng quan

co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo, nhún nhảy (bước đi...), bồng bột, bốc đồng, lương tâm để tự tha thứ, dây chun, dây cao su dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt

Cấu tạo: (khả) + (thông) + (dung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo, nhún nhảy (bước đi...), bồng bột, bốc đồng, lương tâm để tự tha thứ, dây chun, dây cao su dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phụ…