可鎮壓的
khả trấn áp đích
Hán Việt: khả trấn áp đích
Tổng quan
có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được, có thể kiềm chế được, có thể nén lại được, có thể cầm lại được (nước mắt, cơn giận...)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được, có thể kiềm chế được, có thể nén lại được, có thể cầm lại được (nước mắt, cơn giận...)