叱石成羊

chì shí chéng yáng sất thạch thành dương

Hán Việt: sất thạch thành dương · Pinyin: chì shí chéng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (sất) + (thạch) + (thành) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳漢時牧童黃初平,牧羊時偶遇道士,隨之修道,後其兄尋至,初平以仙術將白石化為羊群。典出晉.葛洪《神仙傳》卷二。後比喻得道成仙,法術高妙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叱:呼喊。一声呼喊能把石头变成许多只羊。形容法力神奇。