史料編纂者
sử liêu biên toản giả
Hán Việt: sử liêu biên toản giả
Tổng quan
người chép sử, sử quan (trong triều)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chép sử, sử quan (trong triều)
Hán Việt: sử liêu biên toản giả
người chép sử, sử quan (trong triều)