史書
sử thư
Hán Việt: sử thư · Pinyin: shǐ shū
Tổng quan
sách lịch sử
Nghĩa
Việt
- Cihui sách lịch sử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載歷史的書籍。《儒林外史》第三九回:「卑弁在史書上看過,說這地方水草肥饒。」也稱為「史冊」。 2.漢代史官所習用的字體,即隸書。《漢書.卷九.元帝紀.贊曰》:「元帝多材藝,善史書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉称令史所习之书,即当时通用的隶书; 记载历史的书籍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.汉称令史所习之书,即当时通用的隶书。 2.记载历史的书籍。
Eng
- CC-CEDICT history book
- Cihui history book
ja
- JMdict history book