葉公好龍

yè gōng hào lóng diệp công hảo long

Hán Việt: diệp công hảo long · Pinyin: yè gōng hào lóng

Tổng quan

nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó | tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Cấu tạo: (diệp) + (công) + (hảo) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó | tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叶公:春秋时楚国贵族,名子高,封于叶(古邑名,今河南叶县)。比喻口头上说爱好某事物,实际上并不真爱好。
  • Tân Hoa Tự Điển 叶公春秋时楚国贵族,名子高,封于叶(古邑名,今河南叶县)。比喻口头上说爱好某事物,实际上并不真爱好。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Lord Ye's passion for dragons (idiom)|fig. to pretend to be fond of sth while actually fearing it|ostensible fondness of sth one really fears
  • Cihui 葉公好龍 ègōnghàolóng id. professed love of what one really fears