號令如山

hào lìng rú shān hào lệnh như san

Hán Việt: hào lệnh như san · Pinyin: hào lìng rú shān

Tổng quan

nghĩa đen: mệnh lệnh như núi | mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm | kỷ luật nghiêm ngặt

Cấu tạo: (hào) + (lệnh) + (như) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mệnh lệnh như núi | mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm | kỷ luật nghiêm ngặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指军令严肃,不容更改。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓军令严肃﹐不容更动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. order like a mountain|a military order is inviolable|strict discipline
  • Cihui 號令如山 àolìngrúshān f.e. <mil.> Orders are as inviolable as a mountain.