号泣

hào qìhào khấp

Hán Việt: hào khấp · Pinyin: hào qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.号唃大哭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲哭泣。《禮記.曲禮下》:「子之事親也,三諫而不聽,則號泣而隨之。」《三國演義》第一三回:「帝曰:『朕不可捨百官而去。』眾皆號泣相隨。」

Cấu tạo: 號 (hào) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.号唃大哭。

Eng

  • JMdict crying loudly
  • JMdict bawling
  • JMdict wailing
  • JMdict lamentation
  • JMdict crying one's eyes out (without making noise)

ja

  • JMdict 号泣(ごうきゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

号哭 · 悲啼