號哭
hào khốc
Hán Việt: hào khốc · Pinyin: háo kū
Tổng quan
khóc lóc | than khóc | kêu gào
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc lóc | than khóc | kêu gào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放聲大哭。《史記.卷一一九.循吏傳.子產傳》:「治鄭二十六年而死,丁壯號哭,老人兒啼。」《三國演義》第七八回:「漢中王親出南門招魂祭奠,號哭終日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连喊带叫地大声哭~不止。
Eng
- CC-CEDICT to bawl|to wail|to cry
- Cihui to bawl; to wail; to cry
ja
- JMdict wailing|crying loudly