悲啼
bi đề
Hán Việt: bi đề · Pinyin: bēi tí
Tổng quan
than khóc trong đau buồn | tiếng kêu than
Nghĩa
Việt
- Cihui than khóc trong đau buồn | tiếng kêu than
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷的哭啼。唐.韓愈〈猛虎行〉:「誰云猛虎惡,中路正悲啼。」
Eng
- CC-CEDICT to wail with grief|plaintive cry
- Cihui to wail with grief; plaintive cry