司马昭

sī mǎ zhāoti mã chiêu

Hán Việt: ti mã chiêu · Pinyin: sī mǎ zhāo

Tổng quan

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元211~265)字子上,三國魏溫縣人。司馬懿的次子,司馬師之弟。曹髦在位時,繼其兄司馬師之後為大將軍,專擅國政,自為丞相,後封為晉公,加九錫。死後,其子司馬炎篡魏稱帝,建立晉朝,追尊為文帝。

Cấu tạo: 司 (ti) + 馬 (mã) + 昭 (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tư Mã Chiêu
  • Tần suất từ Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
  • Tần suất từ Tư Mã Chiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元211~265)字子上,三國魏溫縣人。司馬懿的次子,司馬師之弟。曹髦在位時,繼其兄司馬師之後為大將軍,專擅國政,自為丞相,後封為晉公,加九錫。死後,其子司馬炎篡魏稱帝,建立晉朝,追尊為文帝。

Eng

  • Cihui Sima Zhao (211-265), military general and statesman of Cao Wei 曹魏
  • Tần suất từ Sima Zhao (211-265), military general and statesman of Cao Wei 曹魏[Cao2 Wei4]

Đức

  • Handedict Sima Zhao (Eig, Pers, 211 - 265)

Từ liên quan

Gần nghĩa

司马光 · 司马懿 · 司马法 · 司马炎 · 司马谈 · 司马迁 · 司馬頭陀 · 司马