司馬青衫

sī mǎ qīng shān ti mã thanh sam

Hán Việt: ti mã thanh sam · Pinyin: sī mǎ qīng shān

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (mã) + (thanh) + (sam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 司马:古代官名,唐代诗人白居易曾贬官为江州司马。司马的衣衫为泪水所湿。形容极度悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐白居易《琵琶行》末句为"就中泣下谁最多?江州司马青衫湿。"后因用以形容悲伤凄切。
  • Tân Hoa Tự Điển 司马古代官名,唐代诗人白居易曾贬官为江州司马。司马的衣衫为泪水所湿。形容极度悲伤。